ouïr

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ , nghĩa ):
    • Nghe: Hành động tiếp nhận âm thanh bằng tai. Từ này hiện nay rất ít được dùng trong ngôn ngữ nói thông thường, chủ yếu xuất hiện trong văn chương cổ, văn bản pháphoặc một số thành ngữ cố định.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le roi voulut ouïr le récit du voyageur. (Nhà vua muốn nghe câu chuyện của nhà du hành.)
    • Je l'ai oui dire à plusieurs reprises. (Tôi đã nghe nói điều đó nhiều lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ouïr dire": Nghe nói (một thành ngữ cố định vẫn còn được dùngthì quá khứ, chủ yếu là "j'ai ouï dire").

    • J'ai ouï dire qu'il partait à l'étranger. (Tôi nghe nói rằng anh ấy sắp ra nước ngoài.)
  • "Ouïr des témoins" (luật học, pháp lý): Thẩm vấn/nghe lời khai của nhân chứng.

    • Le juge doit ouïr les témoins avant de rendre son verdict. (Thẩm phán phải nghe lời khai của các nhân chứng trước khi tuyên án.)
Biến thể từ gần giống
  • Ouïe (danh từ giống cái): Thính giác; mang (cơ quan để thở).

    • L'ouïe est l'un des cinq sens. (Thính giácmột trong năm giác quan.)
  • Ouï (quá khứ phân từ của "ouïr"): Đã nghe.

    • Choses ouïes et vues. (Những điều đã nghe thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Entendre: Nghe (từ thông dụng hiện đại thay thế cho "ouïr" trong hầu hết ngữ cảnh).
  • Écouter: Lắng nghe (chú ý lắng nghe).
Thành ngữ liên quan
  • "Ni vu, ni connu" (Ni vu, ni *ouï)* : Không thấy, không nghe (thấy ) – một thành ngữ dùng quá khứ phân từ "ouï" của động từ "ouïr", có nghĩamột việc gì đó được làm một cách lén lút, không để lại dấu vết.
    • Il a réparé la fuite ni vu, ni connu. (Anh ta sửa chỗ rỉ một cách lén lút, không ai hay biết.)
ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) nghe
    • Avoir ouï dire
      đã nghe nói
    • ouïr des témoins
      (luật học, pháp lý) nghe nhân chứng