or
Danh từ giống đực:
- Vàng (kim loại quý): Chỉ kim loại quý màu vàng, được dùng làm đồ trang sức, tiền tệ hoặc vật lưu trữ giá trị.
- Tiền vàng: Đồng tiền được đúc bằng vàng.
- Kim tuyến: Chỉ những sợi chỉ nhỏ, mảnh bằng kim loại (thường là vàng giả) dùng để thêu thùa, trang trí.
- Màu vàng ối: Màu vàng rực rỡ, đẹp mắt, thường dùng để miêu tả cảnh vật (như lúa chín).
Tính từ không đổi:
- (Valeur or): Thuộc về giá trị được quy đổi thành vàng, dùng trong tài chính.
Liên từ:
- Mà, thế mà: Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị sự đối lập, tương phản hoặc bổ sung một ý kiến trái ngược.
Danh từ:
- Un collier en or. (Một chiếc vòng cổ bằng vàng.)
- Il collectionne les pièces d'or. (Anh ấy sưu tập những đồng tiền vàng.)
- La robe est brodée de fils d'or. (Chiếc váy được thêu bằng chỉ kim tuyến.)
- L'or des feuilles en automne. (Màu vàng ối của lá vào mùa thu.)
Liên từ:
- Il fait froid, or le soleil brille. (Trời lạnh, thế mà mặt trời vẫn chiếu sáng.)
- Je voulais sortir, or il a commencé à pleuvoir. (Tôi muốn ra ngoài, nhưng trời lại bắt đầu mưa.)
Être cousu d'or: Giàu nứt đổ vách, rất giàu có.
- Après cet héritage, il est cousu d'or. (Sau vụ thừa kế đó, anh ta giàu nứt đổ vách.)
Parler d'or: Nói điều hay, nói điều khôn ngoan, rất đúng.
- Ce que tu proposes, c'est parler d'or ! (Điều cậu đề xuất là nói rất đúng đấy!)
Promettre des monts d'or: Hứa hươu hứa vượn, hứa những điều viển vông.
- Il m'a promis des monts d'or pour me convaincre. (Hắn đã hứa hươu hứa vượn để thuyết phục tôi.)
Rouler sur l'or: Nằm trên đống vàng, cực kỳ giàu có.
- Avec cette entreprise, il roule sur l'or. (Với công ty này, anh ta nằm trên đống vàng.)
Doré (adj): Mạ vàng, có màu vàng ánh kim.
- Une cuillère en argent doré. (Một chiếc thìa bạc mạ vàng.)
Dorer (v): Mạ vàng, làm cho có màu vàng.
- Dorer un cadre. (Mạ vàng một cái khung ảnh.)
Âge d'or (nm): Thời kỳ hoàng kim.
- Cœur d'or (nm): Trái tim vàng, chỉ người rất tốt bụng, nhân hậu.
- Métal précieux: Kim loại quý (khi nói về vàng như một nguyên liệu).
- Mais, cependant, toutefois: Nhưng, tuy nhiên (đồng nghĩa với "or" với vai trò liên từ chỉ sự đối lập).
Pour tout l'or du monde: Dù có cả thế giới vàng bạc (cũng không), bằng bất cứ giá nào.
- Je ne ferais pas ça pour tout l'or du monde. (Tôi sẽ không làm điều đó dù có cả thế giới vàng bạc.)
Payer au poids de l'or: Trả giá đắt quá, trả một cái giá cắt cổ.
- J'ai dû payer ce tableau au poids de l'or. (Tôi đã phải trả giá cắt cổ cho bức tranh này.)
Une affaire / un marché d'or: Một món hời, một vụ làm ăn có lợi lớn.
- Acheter cette maison fut un marché d'or. (Mua căn nhà đó quả là một món hời.)
Adorer le veau d'or: Thờ thần kim tiền, quá coi trọng tiền bạc.
- Ni pour or ni pour argent: Dù có nài nỉ thế nào đi nữa (cũng không).
-
vàng
-
Un objet en ormột đồ bằng vàng
-
La soif de l'orsự khát khao vàng; sự hám tiền
-
-
tiền vàng
-
Payer en ortrả bằng tiền vàng
-
-
kim tuyến
-
Galons d'orlon kim tuyến
-
-
màu vàng ối
-
L'or des moissonsmàu vàng ối của cánh đồng lúa chín
-
adorer le veau d'orthờ thần kim tiền, hám tiền
-
affaire d'ormón hời
-
âge d'orxem âge
-
c'est de l'or en barrexem barre
-
coeur d'orxem coeur
-
être cousu d'orgiàu nứt đổ vách
-
livre d'orxem livre
-
marché d'ornhư affaire d'or
-
mine d'ormỏ vàng, nguồn lợi lớn
-
ni pour or ni pour argentvới giá nài (cũng không)
-
parler d'ornói điều hay, nói điều khôn ngoan
-
payer au poids de l'ortrả giá đắt quá
-
pour tout l'or du mondexem monde
-
promettre des monts d'orhứa hươu hứa vượn
-
public en orcông chúng có nhiều thiện cảm
-
règle d'orquy tắc rất có lợi
-
rouler sur l'ornằm trên đống vàng
-
valoir son pesant d'orxem pesant
-
-
(Valeur or) giá trị qui thành vàng
-
mà, thế mà
-
Hors.
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ đồng âm
Từ chứa "or"
Từ có nhắc đến "or"