or

/ɔ:/
Học thuật
Thân thiện
or

Le bijoutier examine un anneau en or sous la lumière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Vàng (kim loại quý): Chỉ kim loại quý màu vàng, được dùng làm đồ trang sức, tiền tệ hoặc vật lưu trữ giá trị.
    • Tiền vàng: Đồng tiền được đúc bằng vàng.
    • Kim tuyến: Chỉ những sợi chỉ nhỏ, mảnh bằng kim loại (thườngvàng giả) dùng để thêu thùa, trang trí.
    • Màu vàng ối: Màu vàng rực rỡ, đẹp mắt, thường dùng để miêu tả cảnh vật (như lúa chín).
  2. Tính từ không đổi:

    • (Valeur or): Thuộc về giá trị được quy đổi thành vàng, dùng trong tài chính.
  3. Liên từ:

    • , thế mà: Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị sự đối lập, tương phản hoặc bổ sung một ý kiến trái ngược.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Un collier en or. (Một chiếc vòng cổ bằng vàng.)
    • Il collectionne les pièces d'or. (Anh ấy sưu tập những đồng tiền vàng.)
    • La robe est brodée de fils d'or. (Chiếc váy được thêu bằng chỉ kim tuyến.)
    • L'or des feuilles en automne. (Màu vàng ối của vào mùa thu.)
  • Liên từ:

    • Il fait froid, or le soleil brille. (Trời lạnh, thế mà mặt trời vẫn chiếu sáng.)
    • Je voulais sortir, or il a commencé à pleuvoir. (Tôi muốn ra ngoài, nhưng trời lại bắt đầu mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être cousu d'or: Giàu nứt đổ vách, rất giàu có.

    • Après cet héritage, il est cousu d'or. (Sau vụ thừa kế đó, anh ta giàu nứt đổ vách.)
  • Parler d'or: Nói điều hay, nói điều khôn ngoan, rất đúng.

    • Ce que tu proposes, c'est parler d'or ! (Điều cậu đề xuấtnói rất đúng đấy!)
  • Promettre des monts d'or: Hứa hươu hứa vượn, hứa những điều viển vông.

    • Il m'a promis des monts d'or pour me convaincre. (Hắn đã hứa hươu hứa vượn để thuyết phục tôi.)
  • Rouler sur l'or: Nằm trên đống vàng, cực kỳ giàu có.

    • Avec cette entreprise, il roule sur l'or. (Với công ty này, anh ta nằm trên đống vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Doré (adj): Mạ vàng, màu vàng ánh kim.

    • Une cuillère en argent doré. (Một chiếc thìa bạc mạ vàng.)
  • Dorer (v): Mạ vàng, làm cho màu vàng.

    • Dorer un cadre. (Mạ vàng một cái khung ảnh.)
  • Âge d'or (nm): Thời kỳ hoàng kim.

  • Cœur d'or (nm): Trái tim vàng, chỉ người rất tốt bụng, nhân hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Métal précieux: Kim loại quý (khi nói về vàng như một nguyên liệu).
  • Mais, cependant, toutefois: Nhưng, tuy nhiên (đồng nghĩa với "or" với vai trò liên từ chỉ sự đối lập).
Thành ngữ liên quan
  • Pour tout l'or du monde: cả thế giới vàng bạc (cũng không), bằng bất cứ giá nào.

    • Je ne ferais pas ça pour tout l'or du monde. (Tôi sẽ không làm điều đó cả thế giới vàng bạc.)
  • Payer au poids de l'or: Trả giá đắt quá, trả một cái giá cắt cổ.

    • J'ai payer ce tableau au poids de l'or. (Tôi đã phải trả giá cắt cổ cho bức tranh này.)
  • Une affaire / un marché d'or: Một món hời, một vụ làm ăn có lợi lớn.

    • Acheter cette maison fut un marché d'or. (Mua căn nhà đó quả là một món hời.)
  • Adorer le veau d'or: Thờ thần kim tiền, quá coi trọng tiền bạc.

  • Ni pour or ni pour argent: nài nỉ thế nào đi nữa (cũng không).
or

Le bijoutier examine un anneau en or sous la lumière.

danh từ giống đực
  1. vàng
    • Un objet en or
      một đồ bằng vàng
    • La soif de l'or
      sự khát khao vàng; sự hám tiền
  2. tiền vàng
    • Payer en or
      trả bằng tiền vàng
  3. kim tuyến
    • Galons d'or
      lon kim tuyến
  4. màu vàng ối
    • L'or des moissons
      màu vàng ối của cánh đồng lúa chín
    • adorer le veau d'or
      thờ thần kim tiền, hám tiền
    • affaire d'or
      món hời
    • âge d'or
      xem âge
    • c'est de l'or en barre
      xem barre
    • coeur d'or
      xem coeur
    • être cousu d'or
      giàu nứt đổ vách
    • livre d'or
      xem livre
    • marché d'or
      như affaire d'or
    • mine d'or
      mỏ vàng, nguồn lợi lớn
    • ni pour or ni pour argent
      với giá nài (cũng không)
    • parler d'or
      nói điều hay, nói điều khôn ngoan
    • payer au poids de l'or
      trả giá đắt quá
    • pour tout l'or du monde
      xem monde
    • promettre des monts d'or
      hứa hươu hứa vượn
    • public en or
      công chúng nhiều thiện cảm
    • règle d'or
      quy tắc rất có lợi
    • rouler sur l'or
      nằm trên đống vàng
    • valoir son pesant d'or
      xem pesant
tính từ không đổi
  1. (Valeur or) giá trị qui thành vàng
liên từ
  1. , thế mà
    • Hors.