parcel

/'pɑ:sl/
danh từ
  1. gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel)
  2. (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch)
  3. mảnh đất, miếng đất
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) phần
    • part and parcel
      bộ phận khắng khít (của một vật)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) , bọn, bầy
    • a parcel of fools
      một ngốc
ngoại động từ
  1. chia thành từng phần ((thường) to parcel out)
  2. (hàng hải) che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt nhựa đường; bọc (dây châo...) bằng dải vải bạt nhựa đường
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) phần nào
    • parcel gilt
      mạ vàng một phần
    • a parcel gilt cup
      cái cốc mạ vàng bên trong
    • parcel blind
      nửa , dở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "parcel"

Từ có nhắc đến "parcel"

parcel
The mail carrier delivers a parcel to the front door.