tract

/trækt/
danh từ
  1. (địa ,địa chất) vùng, miền, dải
    • a narrow tract of land
      một dải dất hẹp
  2. (giải phẫu) bộ máy, đường
    • the digestive tract
      bộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) khoảng (thời gian)
danh từ
  1. luận văn ngắn (in thành sách nhỏ, thường về vấn đề tôn giáo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tract"

tract
A farmer plows a large tract of land.