pauper

/'pɔ:pə/
danh từ
  1. người nghèo túng; người ăn xin
  2. người nghèo được cứu tế
    • indoor pauper
      người nghèo được bệnh viện nhận chữa nội trú
    • outdoor pauper
      người nghèo được bệnh viện nhận chữa ngoại trú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pauper"

pauper
A pauper sits on a park bench with a small, worn bag.