pepper

/'pepə'ri:nou/
danh từ
  1. hạt tiêu, hồ tiêu
    • white pepper
      hạt tiêu trắng
    • black pepper
      hạt tiêu đen
    • cayenne pepper
      ớt cayen
  2. (nghĩa bóng) điều chua cay
ngoại động từ
  1. rắc tiêu vào, cho tiêu vào
  2. rải lên, rắc lên, ném lên
    • to pepper something with sand
      rải cát lên vật
  3. bắn như mưa vào
    • to peppern something with missiles
      bắn tên lửa như mưa vào cái
  4. (nghĩa bóng) hỏi dồn
    • to pepper someone with questions
      hỏi dồn ai
  5. trừng phạt nghiêm khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pepper"

pepper
A chef adds a pinch of black pepper to a simmering pot of soup.