peer

/piə/
danh từ
  1. người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương
    • you will not easily his peers
      anh khó tìm được người như anh ấy
  2. khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước
  3. thượng nghị sĩ (Anh)
    • House of Peers
      thượng nghị viện Anh
ngoại động từ
  1. bằng (ai), ngang hàng với (ai)
  2. phong chức khanh tướng cho (ai)
nội động từ
  1. (+ with) ngang hàng (với ai)
nội động từ
  1. ((thường) + at, into, through...) nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nhòm, ngó
  2. ra, nhú ra, ra (mặt trời, hoa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "peer"

peer
A student asks a peer for help with a math problem.