bere

/biə/
Học thuật
Thân thiện
bere

A farmer harvests ripe bere from a golden field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lúa mạch: Một loại cây ngũ cốc thuộc chi Hordeum, được trồng để lấy hạt, dùng làm thực phẩm, thức ăn gia súc trong sản xuất bia, rượu whisky.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bere is an ancient type of barley. (Bere một giống lúa mạch cổ xưa.)
    • Farmers in some regions still cultivate bere. (Nông dânmột số vùng vẫn trồng bere.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bere meal": bột làm từ hạt lúa mạch bere.
    • Bere meal is used in traditional baking. (Bột bere được dùng trong làm bánh truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Barley (n): lúa mạch (tên gọi chung phổ biến hơn cho cùng loại cây).
  • Hordeum vulgare (n): tên khoa học của cây lúa mạch trồng.
Từ đồng nghĩa
  • Barley: lúa mạch.
bere

A farmer harvests ripe bere from a golden field.

danh từ
  1. (thực vật học) lúa mạch