phè

  1. Excessively
    • Đầy phè
      To be excessively full, to be brimful
    • Chán phè
      To be excessively dull, to be complettely fed up
    • Phè phè (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phè
Một người đàn ông ngồi trước một bàn ăn đầy phè những món ngon.