phone

/foun/
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói
danh từ
  1. (thông tục) máy điện thoại, dây nói
    • on the phone
      máy điện thoại; dùng máy điện thoại; đang gọi dây nói
    • by (over) the phone
      bằng dây nói
    • to get somebody on the phone
      gọi dây nói cho ai
động từ
  1. gọi dây nói; nói chuyện bằng dây nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

phone
She picks up the phone to call her friend.