phào

  1. comme un souffle; rapidement
    • Gió thổi phào
      le vent passe comme un souffle
    • Mảnh giấy cháy phào
      le bout de papier brûle rapidement
  2. xem thở phào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phào
Một người thợ nề dùng cái phào để tạo đường gờ trên mép trần.