plead

/pli:d/
nội động từ pleaded /'pli:did/, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) pled /pled/
  1. (pháp ) bào chữa, biện hộ, cãi
    • to plead for somebody
      biện hộ cho ai, bênh vực ai
    • to plead agianst somebody
      cãi chống lại ai
    • his past conduct pleads for him
      (nghĩa bóng) tư cách đạo đức quá khứ của anh ta đã biện hộ cho anh ta rồi
  2. (+ with, for...) cầu xin, nài xin
    • to plead for mercy
      xin rủ lòng thương, xin khoan dung
    • to plead with someone for someone
      nài xin ai bênh vực ai
    • to plead with someone against someone
      nài xin ai chống lại ai
    • to plead with someone for something
      cầu xin ai cái
ngoại động từ
  1. (pháp ) biện hộ, bênh vực, cãi
    • to plead someone's cause
      biện hộ cho ai
    • to plead a case
      cãi cho một vụ
  2. (nghĩa bóng) lấy cớ, tạ sự
    • to plead igmorance
      lấy cớ không biết
    • to plead inexperience
      lấy cớ không kinh nghiệm
    • to plead the difficulties of the task
      tạ sự công việc nhiều khó khăn

Idioms

  • to plead guilty
    nhận tội
  • to plead not guilty
    không nhận tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plead"

plead
She pleaded with her friend to stay a little longer.