pony

/'pouni/
danh từ
  1. ngựa nhỏ
  2. (từ lóng) hai mươi lăm bảng Anh
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản dịch quay cóp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pony
A child feeds a pony an apple in a sunny pasture.