pen

/pen/
danh từ
  1. bút lông chim (ngỗng)
  2. bút, ngòi bút
  3. (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
    • to live by one's pen
      sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn
  4. nhà văn, tác giả
    • the best pens of the day
      những nhà văn ưu tú nhất hiện nay
ngoại động từ
  1. viết, sáng tác
danh từ
  1. chỗ quây, bâi rào kín (để nhốt trâu, , cừu, , vịt...)
  2. trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của penitentiary

Idioms

  • a submarine pen
    (hàng hải) bến tàu ngầm ((thường) mái che)
ngoại động từ
  1. ((thường) + up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, , cừu, , vịt) vào chỗ quây
danh từ
  1. con thiên nga cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pen
A child writes a thank-you note with a blue pen.