primary

/'praiməri/
tính từ
  1. nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
    • primary rocks
      đá nguyên sinh
  2. gốc, nguyên, căn bản
    • the primary meaning of a word
      nghĩa gốc của một từ
  3. sơ đẳng, sơ cấp
    • primary school
      trường sơ cấp
    • primary education
      giáo dục sơ đẳng
    • primary particle
      (vật ) hạt sơ cấp
  4. chủ yếu, chính, bậc nhất
    • the primary aim
      mục đích chính
    • primary stress
      trọng âm chính
    • the primary tenses
      (ngôn ngữ học) những thời chính (hiện tại, tương lai, quá khứ)
    • of primary importance
      quan trọng bậc nhất
  5. (địa ,địa chất) (thuộc) đại cổ sinh

Idioms

  • primary battery
    (điện học) bộ pin
  • primary meeting (assembly)
    hội nghị tuyển lựa ứng cử viên
danh từ
  1. điều đầu tiên
  2. điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản
  3. (hội họa) màu gốc
  4. (thiên văn học) hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời)
  5. hội nghị tuyển lựa ứng cử viên
  6. (địa ,địa chất) đại cổ sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

primary
The primary colors are red, blue, and yellow.