character

/'kæriktə/
danh từ
  1. tính nết, tính cách; cá tính
  2. đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
    • work that locks character
      tác phẩm không đặc sắc
  3. chí khí, nghị lực
    • a man of character
      người chí khí
  4. nhân vật
    • the characters in a novel
      những nhân vật trong một quyển tiểu thuyết
    • a public character
      nhân vật nổi tiếng
  5. người lập dị
    • character actor
      diễn viên chuyên đóng vai lập dị
  6. tên tuổi, danh tiếng, tiếng
    • to have an excellent character for honesty
      nổi tiếng về chân thật
  7. giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức...)
    • a good character
      giấy chứng nhận tốt
  8. chữ; nét chữ (của ai)
    • books in chinese character
      sách chữ Trung quốc

Idioms

  • in (out of) character
    hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

character
A child draws a cartoon character on a piece of paper.