quasi

/'kwɑ:zi/
Học thuật
Thân thiện
quasi

Je suis quasi arrivé à la gare.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Gần như, hầu như: Dùng để diễn tả một điều đó gần đạt đến mức độ hoặc trạng thái được nêu ra, nhưng không hoàn toàn chính xác hay đầy đủ.
  2. Danh từ giống đực:

    • Miếng thịt đùi : Một phần thịt cụ thể được lấy từ đùi của con .
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Le travail est quasi terminé. (Công việc gần như đã xong.)
    • C'est quasi impossible de le convaincre. (Việc thuyết phục anh ta gần nhưbất khả thi.)
    • Ils sont quasi identiques. (Chúng gần như giống hệt nhau.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le boucher a préparé un beau quasi. (Người bán thịt đã chuẩn bị một miếng thịt đùi đẹp.)
    • Nous avons rôti le quasi pour le dîner. (Chúng tôi đã quay miếng thịt đùi cho bữa tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quasi-" (tiền tố): Khi được dùng như một tiền tố gắn vào một từ khác, mang nghĩa "bán phần", "tựa như", hoặc "gần như là".
    • une quasi-totalité (một số lượng gần như toàn bộ)
    • un quasi-contrat (một tựa hợp đồng - một nghĩa vụ phápphát sinh không từ một hợp đồng thực sự)
Biến thể từ gần giống
  • Presque (phó từ): Gần như, suýt nữa. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa phó từ của "quasi").
  • Cuisseau (danh từ giống đực): Cũng có thể chỉ miếng thịt đùi (heo hoặc ), là một từ gần nghĩa với nghĩa danh từ của "quasi".
Từ đồng nghĩa
  • Pour ainsi dire: Có thể nói là, xem như.
  • Pratiquement: Thực tế nói, hầu như.
  • À peu près: Khoảng chừng, gần như.
Lưu ý sử dụng
  • Quasi với tư cáchphó từ thường được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết thân mật. Trong ngữ cảnh trang trọng hơn, presque thường được ưa chuộng.
  • Nghĩa danh từ (miếng thịt đùi ) là một thuật ngữ chuyên ngành trong ẩm thực/đồ tể ít phổ biến trong đời sống hàng ngày so với nghĩa phó từ.
quasi

Je suis quasi arrivé à la gare.

phó từ
  1. gần như, hầu như
    • Je suis quasi le seul
      tôi gần nhưngười độc nhất
danh từ giống đực
  1. miếng thịt đùi