quoi

đại từ
  1. cái gì, điều
    • A quoi pensez -vous?
      anh nghĩ đến điều thế
  2. , ra sao
    • Quoi de plus facile?
      còn dễ hơn?
    • Je ne sais quoi dire
      tôi không biết nói ra sao
  3. cái , điều
    • C'est à quoi je réfléchissais
      đóđiều tôi đã từng nghĩ đến
    • à quoi bon?
      xem bon
    • comme quoi
      xem comme
    • de quoi
      cái để ()
    • Avoir de quoi vivre
      cái để mà sống
    • Il a de quoi
      (thân mật) có của
    • Il n'y a pas de quoi
      không ạ, không dám
    • quoi faisant
      làm thế
    • quoi que
    • Quoi qu'il arrive
      thế nào đi nữa
    • Quoi qu'il en soit
      dù sao
    • Quoi que ce soit
      bất cứ
    • Il n'a pu dire quoi que ce soit
      không nói được bất cứ điều
    • sans quoi
      nếu không
thán từ
  1. sao!
    • Quoi! vous partez?
      sao! anh đi ư?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quoi
Quoi de plus facile que de sourire ?