rêver

nội động từ
  1. nằm mê, nằm mơ
    • Je rêve rarement
      ít khi tôi nằm mê
  2. nghĩ vớ vẩn; mộng
    • Cet élève ne fait que rêver en classe
      cậu học trò này chỉ nghĩ vớ vẩntrên lớp
    • Il n'a même pas le temps de rêver
      anh ấy không thì giờ để mộng nữa
  3. mơ tưởng, nghĩ đến
    • Rêver aux vacances
      mơ tưởng ngày nghỉ hè
  4. mơ ước
    • Rêver d'une belle maison
      mơ ước một ngôi nhà xinh đẹp
  5. nằm mơ thấy
    • Rêver de quelqu'un
      nằm mơ thấy ai
    • rêver tout éveillé
      mơ ước hão huyền
ngoại động từ
  1. nằm mơ thấy, chiêm bao thấy
    • Rêver un incendie
      nằm mơ thấy một đám cháy
  2. mơ ước
    • Rêver fortune
      mơ ước giàu sang
  3. (từ , nghĩa ) tưởng tượng ra
    • ne rêver que plaies et bosses
      xem bosse

Khám phá thêm

Các từ liên quan