rangé

Học thuật
Thân thiện
rangé

Un homme rangé organise ses dossiers dans son bureau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nền nếp, ngăn nắp, trật tự: Dùng để mô tả một người lối sống điều độ, đúng mực, ổn định tổ chức.
    • Được xếp đặt, được sắp xếp: Dùng để mô tả đồ vật được đặt đúng chỗ, gọn gàng trật tự.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il mène une vie très rangée. (Anh ấy sống một cuộc đời rất nền nếp.)
    • C'est un homme rangé et ponctuel. (Đómột người đàn ông ngăn nắp đúng giờ.)
    • Les livres sont rangés sur l'étagère. (Những cuốn sách được xếp trên giá.)
    • Sa chambre est toujours bien rangée. (Phòng của ấy luôn luôn gọn gàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une bataille rangée": Một trận đánh dàn trận, một cuộc chiến chính quy, tổ chức giữa hai đội quân đối địch. Nghĩa bóng: một cuộc tranh cãi lớn, ồn ào.
    • Les deux armées se sont livrées à une bataille rangée. (Hai đội quân đã tham gia vào một trận đánh dàn trận.)
    • Leur désaccord a tourné en bataille rangée. (Bất đồng của họ đã biến thành một cuộc cãi vã ầm ĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ranger (động từ): Xếp đặt, sắp xếp, dọn dẹp.
    • Elle doit ranger sa chambre. ( ấy phải dọn dẹp phòng của mình.)
  • Rangeant (tính từ, ít dùng): tính chất làm cho nên nếp, làm cho ổn định.
  • Dérangé (tính từ): Bừa bộn, lộn xộn; bị làm phiền; không bình thường (về tinh thần).
Từ đồng nghĩa
  • Ordonné: trật tự, ngăn nắp.
  • Organisé: tổ chức.
  • Sérieux: Nghiêm túc, đứng đắn (về tính cách).
  • Méthodique: phương pháp.
Từ trái nghĩa
  • Désordonné: Bừa bộn, trật tự.
  • Négligé: Cẩu thả, luộm thuộm.
  • Bohème: Phóng túng, không theo khuôn phép.
rangé

Un homme rangé organise ses dossiers dans son bureau.

tính từ
  1. nền nếp
    • Un homme rangé
      một người nền nếp
    • bataille rangée
      trận đánh dàn trận