recast

/'ri:'kɑ:st/
danh từ
  1. sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại
  2. sự viết lại (một chương)
  3. sự tính lại (một cột số) số tính lại
  4. (sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại
ngoại động từ recast
  1. đúc lại
    • to recast a gun
      đúc lại một khẩu pháo
  2. viết lại
    • to recast a chapter
      viết lại một chương
  3. tỉnh lại
    • to recast a column of figures
      tính lại, (cộng lại) một cột số
  4. phân lại vai
    • to recast a play
      phân lại vai trong một vở kịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "recast"

recast
The director decided to recast the lead role in the play.