relaxation

/,ri:læk'seiʃn/
danh từ
  1. sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
  2. sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
    • relaxation of world tension
      sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
  3. (pháp ) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
    • to beg for a relaxation of punishment
      xin giảm nhẹ hình phạt
  4. sự nghỉ ngơi, sự giải trí
    • relaxation is necessary after hard work
      sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
  5. (vật ) sự hồi phục
    • thermal relaxation
      sự hồi phục nhiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

relaxation
He enjoys a moment of relaxation by reading a book in his favorite armchair.