duplicate

/'dju:plikit/
danh từ
  1. bản sao
  2. vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)
  3. từ đồng nghĩa
  4. biên lai cầm đồ
tính từ
  1. gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
  2. giống hệt (một vật khác)
  3. gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi
ngoại động từ
  1. sao lại, sao lục, làm thành hai bản
  2. gấp đôi, nhân đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "duplicate"

Từ có nhắc đến "duplicate"

duplicate
He made a duplicate of the house key for his neighbor.