echo

/'ekou/
Học thuật
Thân thiện
echo

The child shouts "hello" and hears the echo from the canyon wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng dội, tiếng vang: Âm thanh được phản xạ lại từ một bề mặt, nghe thấy sau âm thanh gốc.
    • Sự lặp lại, sự bắt chước: Hành động lặp lại một ý tưởng, phong cách hoặc cảm xúc của người khác.
    • Người bắt chước mù quáng: Người chỉ lặp lại ý kiến hoặc hành động của người khác không suy nghĩ độc lập.
  2. Động từ:

    • Dội lại, vang lại (Ngoại động từ): Làm cho âm thanh được phản xạ nghe thấy lại.
    • Lặp lại (Ngoại động từ): Nói lại hoặc thể hiện lại ý kiến, lời nói của người khác.
    • tiếng dội, vang lại (Nội động từ): (Một không gian) tạo ra tiếng vang; (một âm thanh) được nghe thấy lại do phản xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The echo of his shout came back from the mountains. (Tiếng dội từ tiếng hét của anh ấy vọng lại từ những ngọn núi.)
    • Her words were an echo of her teacher's philosophy. (Lời nói của ấy sự lặp lại triết của giáo viên.)
  • Động từ:

    • The cave echoed their laughter. (Hang động dội lại tiếng cười của họ.)
    • He simply echoed the opinions of his boss. (Anh ta chỉ đơn giản lặp lại ý kiến của ông chủ.)
    • Her footsteps echoed in the empty hallway. (Tiếng bước chân của ấy vang vọng trong hành lang trống rỗng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cheer/applaud someone to the echo": Vỗ tay hoan hô ai đó rất lâu nhiệt liệt.

    • The audience cheered the performer to the echo. (Khán giả vỗ tay hoan hô người biểu diễn vang dậy.)
  • "to find an echo in": Tìm thấy sự đồng tình, cộng hưởng trong.

    • His concerns about the environment found an echo in the community. (Những lo ngại của anh ấy về môi trường đã tìm thấy sự đồng tình trong cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Echoic (adj): Giống như tiếng vang; tính chất tượng thanh.

    • The word "buzz" is echoic. (Từ "buzz" một từ tượng thanh.)
  • Echo chamber (n): Phòng tiếng vang; (nghĩa bóng) môi trường nơi một người chỉ tiếp xúc với những ý kiến giống với mình.

    • Social media can sometimes become an echo chamber. (Mạng xã hội đôi khi có thể trở thành một "phòng vang" ý kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Reverberation (tiếng vọng), repetition (sự lặp lại), imitation (sự bắt chước).
  • Động từ: Resound (vang lên), repeat (lặp lại), mirror (phản chiếu, phản ánh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Echo back: Dội lại, phản hồi lại (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • The walls echoed back our voices. (Những bức tường dội lại giọng nói của chúng tôi.)
    • Her statement echoed back the official policy. (Tuyên bố của ấy phản ánh lại chính sách chính thức.)
Thành ngữ liên quan
  • A faint/fleeting echo: Một tiếng vọng mờ nhạt/thoáng qua; dấu vết còn lại rất ít của một thứ đó.
    • The old tradition is now just a faint echo of the past. (Truyền thống giờ chỉ còn một tiếng vọng mờ nhạt của quá khứ.)
echo

The child shouts "hello" and hears the echo from the canyon wall.

danh từ, số nhiều echoes
  1. tiếng dội, tiếng vang
    • to cheer someone to the echo
      vỗ tay vang dậy hoan hô ai
  2. sự bắt chước mù quáng
  3. người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng
  4. thể thơ liên hoàn
  5. (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình trong hoa đang đánh) cho đồng bọn
  6. (the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá)
ngoại động từ
  1. dội lại, vang lại (tiếng động)
  2. lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai)
  3. nội động từ
  4. tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động)
  5. (đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình trong hoa đang đánh)