riding

/'raidiɳ/
danh từ
  1. môn cưỡi ngựa
    • to be fond of riding
      thích cưỡi ngựa
  2. sự đi xe (xe lửa, xe buýt, xe điện...); sự đi xe đạp
  3. sự cưỡi lên (lưng...)
  4. (hàng hải) sự thả neo
  5. con đường để đi ngựa; con đường xuyên qua rừng; con đường ven rừng
danh từ
  1. khu vực hành chính (ở Ióoc-sia)
  2. (Ca-na-đa) khu vực bầu cử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "riding"

riding
A young girl is riding a brown horse in a sunny field.