rieur

tính từ
  1. hay cười; hay đùa
    • Il est devenu rieur
      trở thành hay cười
  2. tươi cười
    • Expression rieuse
      vẻ mặt tươi cười
danh từ giống đực
  1. người cười
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người hay cười; người hay đùa
    • mettre (avoir) les rieurs de son côté
      xem côté
    • mouette rieuse
      (động vật học) chim mòng biển chào mào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rieur"

rieur
Il a toujours été un grand rieur, même dans les moments difficiles.