rouer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • (Sử học) Xử cực hình bánh xe: Hành động hành hình ai đó bằng cách trói họ vào một bánh xe đập vỡ xương.
    • Đánh đập dã man: Đánh ai đó một cách tàn bạo liên tục.
  2. Nội động từ:

    • Xòe đuôi (công): Hành động con công (chim công) xòe rộng chiếc đuôi lộng lẫy của ra để khoe mẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Au Moyen Âge, on pouvait rouer les criminels. (Thời Trung Cổ, người ta có thể xử cực hình bánh xe những tên tội phạm.)
    • Le père furieux a roué son fils de coups. (Người cha tức giận đã đánh con trai mình một trận nhừ tử.)
  • Nội động từ:

    • Regardez ! Le paon est en train de rouer. (Nhìn kìa! Con công đang xòe đuôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rouer quelqu'un de coups": một thành ngữ cố định có nghĩađánh ai một trận tơi bời, nhừ tử.
    • Les bandits l'ont roué de coups avant de le voler. (Những tên cướp đã đánh anh ta một trận nhừ tử trước khi cướp tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Rouage (danh từ): bánh xe, bộ phận bánh xe; (nghĩa bóng) cơ cấu, guồng máy.

    • Les rouages d'une organisation. (Các guồng máy của một tổ chức.)
  • Roue (danh từ): bánh xe. (Đâydanh từ gốc của động từ "rouer").

    • La roue de la voiture est crevée. (Bánh xe ô bị thủng.)
Từ đồng nghĩa
  • Passer à tabac (ngoại động từ, thông tục): đánh đập ai đó dã man.
  • Rosser (ngoại động từ): đánh đập, hành hung.
  • Faire la roue (cụm động từ, cho chim công): đồng nghĩa với nghĩa nội động từ của "rouer".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se faire rouer de coups: bị đánh một trận nhừ tử.
    • Il s'est fait rouer de coups en sortant du bar. (Anh ta đã bị đánh một trận nhừ tử khi ra khỏi quán bar.)
Thành ngữ liên quan
  • Rouer quelqu'un de coups: (đã giải thíchtrên) là thành ngữ chính liên quan đến từ này.
  • Faire la roue (dành cho người): một động tác thể dục hoặc xiếc trong đó người ta xoay người sang một bên với tay chân chạm đất, tạo thành hình bánh xe.
    • Les enfants apprennent à faire la roue en gymnastique. (Trẻ em học làm động tác bánh xe trong môn thể dục.)
ngoại động từ
  1. (sử học) xử cực hình bánh xe
    • rouer quelqu'un de coups
      đánh ai một trận nhừ tử
nội động từ
  1. xòe đuôi
    • Le paon roue
      con công xòe đuôi