rire

nội động từ
  1. cười
    • Rire aux éclats
      cuời phá lên
  2. tươi cười, tươi vui
    • Des yeux qui rient
      những con mắt tươi cười
    • Tout rit dans ce lieu
      tất cả đều tươi vuinơi đây
  3. đùa
    • Je ne ris pas, c'est sérieux
      tôi không đùa đâu, đứng đắn đấy
  4. vui đùa
    • Elle ne pense qu'à rire
      cô ta chỉ nghĩ đến vui đùa
  5. óng ánh, lóng lánh
    • Le vin rit dans le cristal
      rượu nho óng ánh trong cốc pha lê
  6. chế nhạo, chế giễu
    • Tous rient de sa sottise
      mọi người đều chế giễu sự ngốc nghếch của
  7. coi khinh
    • Rire des menaces de quelqu'un
      coi khinh những lời dọa dẫm của ai
  8. (từ , nghĩa ) chiều, phù
    • Le sort lui rit
      số phận chiều
    • avoir toujours le mot pour rire
      lúc nào cũng câu nói đùa
    • histoire de rire
      chỉđể đùa thôi
    • il ferait rire un tas de pierres
      anh ấy vui tính lắm, anh ấy pha trò giỏi lắm
    • il n'y a pas de quoi rire
      đâymột chuyện đứng đắn, không phải trò đùa đâu
    • pour rir
      làm trò hề ấy
    • Roi pour rire
      ông vui làm trò hề ấy
    • rire à la caisse
      được món hời
    • rire au nez de quelqu'un
      xem nez
    • rire aux dépens de quelqu'un
      xem dépens
    • rire comme un fou
      xem fou
    • rire dans sa barbe
      cười thầm
    • sans rire
      đứng đắn đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan