riper

ngoại động từ
  1. nạo (bằng cái nạo)
  2. (hàng hải) cho trượt, thả (dây neo...)
  3. nắn (đường sắt không tháo ra)
nội động từ
  1. tuột đi (dây neo...)
  2. trượt
  3. (thông tục) bỏ ra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

riper
Le mécanicien utilise une clé pour riper les boulons rouillés.