râper

ngoại động từ
  1. xát, nạo
    • Râper des carottes
      nạo rốt
    • Vin qui râpe la gorge
      (nghĩa bóng) rượu uống nạo cổ, rượu uống rát cổ
  2. giũa
    • Râper une pièce de bois
      giũa một thanh gỗ
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm sờn (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan