rome

/roum/
danh từ
  1. thành La
  2. đế quốc La
  3. nhà thờ La

Idioms

  • Rome was not built in a day
    sự nghiệp lớn không xây dựng trong một ngày; muốn làm việc lớn thì phải kiên nhẫn
  • when in Rome, do as the Romans do
    (tục ngữ) nhập gia tuỳ tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rome"

rome
The Pope resides in Rome.