rime

/raim/
danh từ, nội động từ & ngoại động từ
  1. (như) rhyme
danh từ
  1. (thơ ca) sương muối
ngoại động từ
  1. phủ đầy sương muối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rime
A poet carefully checks the rime in the final words of each line.