roost

/ru:st/
Học thuật
Thân thiện
roost

The chickens return to their roost at dusk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ đậu, chỗ ngủ (của chim, ): Một cành cây, thanh gỗ hoặc cấu trúc tương tự nơi chim hoặc đậu để nghỉ ngơi hoặc ngủ qua đêm.
    • Chuồng , nơi trú ngụ: Một cấu trúc như chuồng hoặc tổ nơi chim hoặc có thể nghỉ ngơi an toàn.
  2. Nội động từ:

    • Đậu để ngủ, đậu nghỉ: Hành động của chim hoặc khi tìm một chỗ đậu để nghỉ ngơi, thường vào ban đêm.
    • Ngủ trọ, tạm trú (nghĩa mở rộng): Hành động ở lại qua đêm hoặc tạm thờimột nơi nào đó.
  3. Ngoại động từ:

    • Cho (ai) ngủ trọ: Cung cấp chỗqua đêm cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The chickens returned to their roost at dusk. (Đàn trở về chỗ đậu của chúng lúc chạng vạng.)
    • The barn has a new roost for the pigeons. (Nhà kho một chỗ đậu mới cho bồ câu.)
  • Nội động từ:

    • The sparrows roost in the dense ivy on the wall. (Những con chim sẻ đậu ngủ trong đám thường xuân dày đặc trên tường.)
    • We can roost in the guest room tonight. (Chúng ta có thể ngủ trọ trong phòng khách tối nay.)
  • Ngoại động từ (ít phổ biến hơn):

    • The farmer roosted the travelers in his barn. (Người nông dân cho những lữ khách ngủ trọ trong nhà kho của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go to roost": đi ngủ (thường dùng cho gia cầm, chim chóc, hoặc nói vui về người).

    • The hens go to roost early in winter. (Những con gà mái đi ngủ sớm vào mùa đông.)
  • "to come home to roost" (thường trong thành ngữ "curses come home to roost"): (hậu quả xấu, lời nguyền) quay trở lại với người đã gây ra ; gieo gió gặt bão.

    • His lies eventually came home to roost and he lost everyone's trust. (Những lời nói dối của anh ta cuối cùng đã quay về ám anh ta anh ta mất đi sự tin tưởng của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Rooster (n): con gà trống.

    • The rooster crows at dawn. (Con gà trống gáy vào lúc bình minh.)
  • Perch (n/v): có nghĩa tương tự "roost", chỉ chỗ đậu hoặc hành động đậu của chim.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Perch, resting place, shelter.
  • Động từ: Perch, settle, alight, lodge.
Thành ngữ liên quan
  • "to rule the roost": làm chủ, chỉ huy, người quyền lực nhất (trong một gia đình, nhóm).
    • In their house, it's the grandmother who rules the roost. (Trong nhà họ, nội mới người làm chủ.)
roost

The chickens return to their roost at dusk.

danh từ
  1. chỗ đậu (chim, ); chuồng
  2. (thông tục) chỗ ngủ
    • to go to roost
      đi ngủ

Idioms

  • curses come home to roost
    (xem) curse
  • to rule the roost
    (xem) rule
nội động từ
  1. đậu để ngủ (...)
  2. ngủ
ngoại động từ
  1. cho (ai) ngủ trọ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "roost"