salmon

/'sæmən/
Học thuật
Thân thiện
salmon

The artist mixed a beautiful salmon color for the sunset sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • hồi: Một loại lớn, thường sốngvùng nước lạnh, thịt màu hồng cam tập tính di cư từ biển vào sông ngòi để sinh sản.
    • Màu hồng cam: Màu sắc hồng nhạt pha cam, giống với màu thịt của hồi.
  2. Tính từ:

    • màu hồng cam: Miêu tả màu sắc giống với màu thịt hồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We had grilled salmon for dinner. (Chúng tôi đã ăn cá hồi nướng cho bữa tối.)
    • The salmon swim upstream to spawn. ( hồi bơi ngược dòng để đẻ trứng.)
    • She painted the wall a beautiful salmon. ( ấy sơn bức tường một màu hồng cam đẹp mắt.)
  • Tính từ:

    • She wore a lovely salmon dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy màu hồng cam đáng yêu đến bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Salmon run": Chỉ thời kỳ hoặc hành trình di cư hàng loạt của hồi từ biển ngược vào các con sông để sinh sản.
    • We went to the river to watch the annual salmon run. (Chúng tôi đã đến con sông để xem cuộc di cư hàng năm của hồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Salmon-colored / Salmon-coloured (tính từ): màu hồng cam.
    • The invitation was printed on salmon-colored paper. (Thiệp mời được in trên giấy màu hồng cam.)
Từ đồng nghĩa
  • Pinkish-orange (tính từ): Hồng cam (dùng để chỉ màu sắc).
  • Game fish (danh từ): Cá thể thao (chỉ chung các loại lớn dùng cho câu giải trí, có thể bao gồm hồi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với từ "salmon" với tư cách một động từ. "Salmon" chủ yếu danh từ tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "salmon".)

salmon

The artist mixed a beautiful salmon color for the sunset sky.

danh từ
  1. (động vật học) hồi
tính từ+ Cách viết khác : (salmon-coloured)
  1. màu thịt hồi, màu hồng