scuff

/skʌf/
danh từ
  1. (như) scruff
  2. chỗ trầy da, chỗ ra
  3. sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê
  4. dép không đế (đi trong nhà)
ngoại động từ
  1. cào (đất...) bằng chân
  2. làm trầy (da...), làm ra
  3. chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái khi đi qua)
  4. kéo lê (chân)
  5. làm mòn (giày) đi kéo lê chân
nội động từ
  1. đi chân, kéo lê chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scuff"

scuff
The child scuffs his new sneakers on the sidewalk.