scoff

/skɔf/
danh từ
  1. lời chế giễu, lời đùa cợt
  2. người bị đem ra làm trò cười
nội động từ
  1. chế giễu, đùa cợt; phỉ báng
danh từ
  1. (từ lóng) thức ăn, bữa ăn
động từ
  1. (từ lóng) ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scoff"

Từ có nhắc đến "scoff"

scoff
The teacher scoffs at the student's silly excuse.