avail

/ə'veil/
danh từ
  1. điều lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây)
    • to be of avail
      lợi, có ích
    • to be of no avail
      không kết quả, không hiệu quả, không có ích , vô ích
    • to be of little avail
      không kết quả mấy, không hiệu quả mấy, không lợi mấy
    • without avail
      không két quả, không hiệu quả, không lợi ích , vô ích
    • to [work hard] to little avail
      (làm việc nhiều ) không kết quả mấy
động từ
  1. giúp ích, lợi cho
    • it availed him nothing
      cái đó chẳng giúp ích cho hắn
    • to avail oneself of an opportunity
      lợi dụng hôi
    • to avail oneself of something
      lợi dụng cái , dùng cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

avail
He tried to call for help, but it was of no avail.