sillon

danh từ giống đực
  1. đường cày, rãnh cày
  2. vệt, đường
    • Sillon de feu tracé par une fusée
      vệt lửa của tên lửa
  3. (giải phẫu) rãnh
    • Sillon lacrymal
      rãnh lệ
  4. (số nhiều) vết nhăn
    • Les sillons sur le front
      những vết nhăn trên trán
  5. (số nhiều) (văn học) đồng ruộng
    • Défendre nos sillons
      bảo vệ đồng ruộng của chúng ta
    • Creuser son sillon; faire son sillon
      kiên trì trong sự nghiệp của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sillon"

sillon
Le fermier trace un sillon droit dans le champ avec sa charrue.