selon

Học thuật
Thân thiện
selon

Selon la météo, nous décidons de faire une promenade ou de rester à la maison.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Theo, tùy theo: Dùng để chỉ ra rằng một điều đó phụ thuộc vào, dựa trên hoặc được xác định bởi một yếu tố khác. thể hiện sự phù hợp hoặc sự chiếu theo một nguồn thông tin, ý kiến, hoặc điều kiện.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • Selon la météo, nous irons à la plage ou à la montagne. (Theo dự báo thời tiết, chúng tôi sẽ đi biển hoặc lên núi.)
    • Agissez selon vos convictions. (Hãy hành động theo niềm tin của bạn.)
    • Selon lui, le film était excellent. (Theo anh ấy, bộ phim rất xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "c'est selon" (cách nói thân mật): Còn tùy, tùy trường hợp.

    • Tu viens à la fête ? - C'est selon, j'ai peut-être du travail. (Bạn đến dự tiệc không? - Còn tùy, có thể tôi việc phải làm.)
  • "selon que": Tùy theo việc... hay không.

    • Nous prendrons une décision selon qu'il accepte ou non notre proposition. (Chúng tôi sẽ đưa ra quyết định tùy theo việc anh ấy chấp nhận đề nghị của chúng tôi hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Suivant (giới từ): Theo, tùy theo (có thể dùng thay thế cho trong nhiều ngữ cảnh).
    • Suivant son humeur, elle est très gaie ou très triste. (Tùy theo tâm trạng, ấy có thể rất vui vẻ hoặc rất buồn bã.)
Từ đồng nghĩa
  • D'après: Theo (thường dùng để trích dẫn nguồn thông tin hoặc ý kiến).
    • D'après le journal, l'économie se redresse. (Theo tờ báo, nền kinh tế đang phục hồi.)
  • Conformément à: Phù hợp với, theo đúng (mang tính trang trọng, thường dùng cho quy tắc, luật lệ).
    • Conformément à la loi, cette pratique est interdite. (Theo đúng luật, hành vi này bị cấm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâygiới từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào khác ngoài các cụm từ đã liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao')

selon

Selon la météo, nous décidons de faire une promenade ou de rester à la maison.

giới từ
  1. tùy, theo, tùy theo
    • Selon ses forces
      tùy (theo) sức
    • Selon l'auteur
      theo tác giả
    • c'est selon
      (thân mật) còn tùy xem
    • selon que
      tùy theo