slab

/slæb/
Học thuật
Thân thiện
slab

A worker places a concrete slab for a new garden path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phiến, tấm dày, phẳng: Một miếng vật liệu rắn, thường bề mặt phẳng dày, được cắt hoặc tạo hình với kích thước đáng kể.
    • Thanh (thực phẩm): Một khối lớn, dày của một loại thực phẩm nào đó, thường hình chữ nhật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patio was made of concrete slabs. (Sân trong được lát bằng những phiến tông.)
    • The sculptor selected a large marble slab. (Nhà điêu khắc đã chọn một phiến đá cẩm thạch lớn.)
    • She broke off a piece from the slab of chocolate. ( ấy bẻ một miếng từ thanh sôcôla.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a slab of": Một cụm từ thông dụng để chỉ một lượng lớn, dày của vật đó.
    • He was served a massive slab of roast beef. (Anh ta được phục vụ một tảng thịt nướng rất lớn.)
  • Trong ngữ cảnh tang lễ, "slab" có thể được dùng một cách không trang trọng để chỉ bàn đặt thi thể trong nhà xác.
    • The body was placed on the slab. (Thi thể được đặt trên bàn đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Slab-sided (tính từ): Có mặt bên phẳng rộng, thường dùng để mô tả kiểu dáng của tàu thuyền hoặc xe cộ.
  • Paving slab (danh từ): Phiến đá/ tông dùng để lát đường, lát sân.
Từ đồng nghĩa
  • Plaque: Tấm, bảng (thường bằng kim loại hoặc đá, khắc chữ).
  • Slate: Phiến đá (đá phiến mỏng).
  • Block: Khối, tảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "slab" chủ yếu danh từ, không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • To be laid out on the slab: (Thành ngữ, không trang trọng) Nằm trên bàn mổ, bàn khám nghiệm tử thi; thường dùng để ám chỉ tình trạng bị phân tích hoặc kiểm tra kỹ lưỡng.
    • After the failed project, our strategy was laid out on the slab for review. (Sau khi dự án thất bại, chiến lược của chúng tôi đã bị đem ra mổ xẻ để xem xét.)
slab

A worker places a concrete slab for a new garden path.

danh từ
  1. phiến đá mỏng
  2. tấm ván bìa
  3. thanh, tấm
    • slab of chocolate
      thanh sôcôla
ngoại động từ
  1. bóc bìa, xẻ bìa (gỗ)
  2. lát bằng tấm, lát bằng phiến
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) nhớ, đặt dính