souris

{{souris}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) chuột nhắt
  2. thịt đầu bắp (đùi cừu)
  3. (thông tục) thiếu nữ; thiếu phụ; tình nhân
    • faire la souris
      móc túi (ai)
    • gris souris
      màu lông chuột
    • guetter quelqu'un comme le chat fait de la souris
      rình ai như mèo rình chuột
    • jouer au chat et à la souris
      tìm nhau mãi không gặp
    • on entendrait trotter une souris
      im lặng tuyệt đối
    • on le ferait cacher dans un trou de souris
      nhát như cáy
    • souris d'hôtel
      (thân mật) người đàn bà lẻn vào các phòng khách sạn để ăn trộm
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) cái cười mỉm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "souris"

souris
Une petite souris grise mange un morceau de fromage dans la cuisine.