sprig

/sprig/
danh từ
  1. cành con; chồi
  2. cành thoa
  3. đinh nhỏ không đầu
  4. nẹp ba góc (để lồng kính)
  5. (thông tục) cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu
ngoại động từ
  1. tỉa cành con (ở cây)
  2. trang trí bằng cành cây nhỏ
  3. thêu cành lá (trên vải, lụa...)
  4. đóng bằng đinh không đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sprig"

Từ có nhắc đến "sprig"

sprig
A baker places a fresh sprig of rosemary on top of a loaf of bread.