tough

/tʌf/
tính từ
  1. dai, bền
    • tough meat
      thịt dai
    • tough rubber
      cao su dai
  2. dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người)
    • tough constitution
      thể chất mạnh mẽ dẻo dai
  3. cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất
    • a tough spirit
      một tinh thần bất khuất
  4. khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố
    • a tough customer
      một khó trị, một ngoan cố
  5. khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thằng du côn, tênlại; tên kẻ cướp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tough"

tough
A tough math problem is written on the chalkboard.