such

/sʌtʃ/
Học thuật
Thân thiện
such

A child receives such a wonderful gift on their birthday.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Như thế, như vậy, thuộc loại đó: Dùng để chỉ một người, vật, hoặc sự việc thuộc một loại hoặc tính chất đã được đề cập hoặc ngụ ý.
    • Thật , quả là: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một phẩm chất.
    • Đến nỗi: Dùng để giới thiệu một kết quả hoặc hậu quả, thường đi với "that".
  2. Đại từ:

    • Điều đó, cái đó, người đó: Dùng để thay thế cho một danh từ hoặc ý đã được đề cập trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • I've never heard such a story. (Tôi chưa bao giờ nghe một câu chuyện như thế.)
    • It was such a beautiful performance! (Đó quả là một màn trình diễn tuyệt đẹp!)
    • The noise was such that we couldn't sleep. (Tiếng ồn đến nỗi chúng tôi không thể ngủ được.)
  • Đại từ:

    • He claimed to be an expert, but such is not the case. (Anh ta tự nhận chuyên gia, nhưng điều đó không đúng.)
    • The rules are clear, and such must be obeyed. (Các quy định rất rõ ràng, những điều đó phải được tuân theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as such": Với tư cách , với tính chất đó.

    • He is the manager, and should be treated as such. (Anh ấy quản lý, nên được đối xử với tư cách đó.)
  • "such as": Chẳng hạn như, dụ như.

    • She enjoys outdoor activities, such as hiking and cycling. ( ấy thích các hoạt động ngoài trời, chẳng hạn như đi bộ đường dài đạp xe.)
  • "such...that...": ...đến nỗi ...

    • It was such a difficult problem that no one could solve it. (Đó một vấn đề khó đến nỗi không ai có thể giải quyết được.)
Biến thể từ gần giống
  • Such-and-such (adj): Nào đó, nhất định (dùng khi không muốn nói rõ tên).
    • He said to meet at such-and-such a place. (Anh ấy nói hãy gặp nhaumột địa điểm nào đó.)
Từ đồng nghĩa
  • So (adv): Rất, đến thế (thường dùng với tính từ hoặc trạng từ, không danh từ đi sau).
    • It was so beautiful! ( rất đẹp!) - So không đi trực tiếp với danh từ như "such".
  • Like that: Như thế.
    • I've never seen a car like that. (Tôi chưa bao giờ thấy một chiếc xe như thế.)
Thành ngữ liên quan
  • Such is life: Đời thế, số phận vậy (dùng để chấp nhận một tình huống không như ý).

    • We didn't win the competition. Such is life. (Chúng tôi đã không thắng cuộc thi. Đời thế.)
  • Such as it is: chẳng là mấy, chỉ vậy (dùng khi nói về thứ đó chất lượng không cao).

    • You can borrow my notes, such as they are. (Bạn có thể mượn ghi chú của tôi, chẳng nhiều.)
such

A child receives such a wonderful gift on their birthday.

tính từ
  1. như thế, như vậy, như loại đó
    • such people as these
      những người như thế
    • experiences such as this are rare
      những kinh nghiệm như vật rất hiếm
    • I've never seen such a thing
      tôi chưa thấy một việc như thế bao giờ
    • don't be in such a hurry
      không phải vội vã đến thế
  2. thật , quả là
    • such a beautiful day!
      một ngày thật đẹp!
  3. đến nỗi
    • the oppression was such as to make everyone rise up
      sự áp bức tàn bạo đến nỗi làm cho mọi người phải nổi dậy
    • he told such a strange story that nobody believed it
      anh ấy kể một câu chuyện lạ lùng đến nỗi không ai tin được
  4. (như) such-and-such

Idioms

  • such father such son
    cha nào con nấy
  • such master such servant
    thầy nào tớ ấy
danh từ
  1. cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy
    • I may have offended, but such was not my intention
      tôi có thể làm mất lòng đấy, nhưng (cái) đó không phải chủ định của tôi
    • customers who are not satisfied with the goods bought can change such, if unused
      khách hàng nào không vừa lòng với hàng đã mua có thể đổi những thứ đó, nếu chưa dùng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca); (văn học) những ai, ai
    • let such as have any objections take the floor
      những ai ý kiến phản đối xin mời phát biểu

Idioms

  • all such
    những người như thế
  • as such
    như vậy, như thế, với cương vị như thế