such

/sʌtʃ/
tính từ
  1. như thế, như vậy, như loại đó
    • such people as these
      những người như thế
    • experiences such as this are rare
      những kinh nghiệm như vật rất hiếm
    • I've never seen such a thing
      tôi chưa thấy một việc như thế bao giờ
    • don't be in such a hurry
      không phải vội vã đến thế
  2. thật , quả là
    • such a beautiful day!
      một ngày thật đẹp!
  3. đến nỗi
    • the oppression was such as to make everyone rise up
      sự áp bức tàn bạo đến nỗi làm cho mọi người phải nổi dậy
    • he told such a strange story that nobody believed it
      anh ấy kể một câu chuyện lạ lùng đến nỗi không ai tin được
  4. (như) such-and-such

Idioms

  • such father such son
    cha nào con nấy
  • such master such servant
    thầy nào tớ ấy
danh từ
  1. cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy
    • I may have offended, but such was not my intention
      tôi có thể làm mất lòng đấy, nhưng (cái) đó không phải chủ định của tôi
    • customers who are not satisfied with the goods bought can change such, if unused
      khách hàng nào không vừa lòng với hàng đã mua có thể đổi những thứ đó, nếu chưa dùng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca); (văn học) những ai, ai
    • let such as have any objections take the floor
      những ai ý kiến phản đối xin mời phát biểu

Idioms

  • all such
    những người như thế
  • as such
    như vậy, như thế, với cương vị như thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

such
A child receives such a wonderful gift on their birthday.