sac

/sæk/
Học thuật
Thân thiện
sac

A small marsupial carries its young in a sac on its belly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Túi, bao: Một cấu trúc hình túi hoặc hình bao, thường chứa chất lỏng hoặc khí, được tìm thấy trong cơ thể động vật, thực vật hoặc một số vi sinh vật.
    • Khoang kín: Một không gian hoặc khoang kín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The amniotic sac protects the developing fetus. (Túi ối bảo vệ bào thai đang phát triển.)
    • Pollen is produced in the anther sac of a flower. (Phấn hoa được sản xuất trong bao phấn của hoa.)
    • The doctor drained the fluid from the cyst sac. (Bác sĩ đã dẫn lưu dịch từ túi nang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Air sac": túi khí (trong phổi chim hoặc một số loài côn trùng).

    • Birds have air sacs that make their respiratory system very efficient. (Chim các túi khí giúp hệ hô hấp của chúng hoạt động rất hiệu quả.)
  • "Yolk sac": túi noãn hoàng.

    • The yolk sac provides nutrients to the embryo in the early stages. (Túi noãn hoàng cung cấp dinh dưỡng cho phôi trong giai đoạn đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Saccule (n): bóng, túi nhỏ (một cấu trúc nhỏ hình túi, dụ trong tai trong).
  • Saccate (adj): hình túi.
  • Sack (n): bao, túi (nghĩa thông thường, không chuyên môn).
Từ đồng nghĩa
  • Pouch: túi, túi nhỏ.
  • Cyst: nang, túi (thường chứa dịch bệnh ).
  • Vesicle: túi nhỏ, bọng.
sac

A small marsupial carries its young in a sac on its belly.

danh từ
  1. (sinh vật học); (y học) túi, bao
  2. (như) sack