swimming

/'swimiɳ/
Học thuật
Thân thiện
swimming

A child enjoys swimming in a clear blue pool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bơi, hành động bơi lội: Chỉ hoạt động di chuyển trong nước bằng cách sử dụng tay, chân cơ thể.
    • Môn thể thao bơi lội: Chỉ môn thể thao hoặc hoạt động giải trí liên quan đến việc bơi.
  2. Tính từ:

    • Bơi, dùng để bơi: Miêu tả những thứ liên quan đến hoạt động bơi lội.
    • Đẫm nước, ướt đẫm; đẫm lệ: Miêu tả trạng thái ướt sũng hoặc chứa đầy nước mắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Swimming is excellent exercise for your whole body. (Bơi lội bài tập thể dục tuyệt vời cho toàn bộ cơ thể của bạn.)
    • We go swimming at the local pool every weekend. (Chúng tôi đi bơihồ bơi địa phương vào mỗi cuối tuần.)
  • Tính từ:

    • She wore a new swimming costume to the beach. ( ấy mặc một bộ đồ bơi mới ra bãi biển.)
    • Her eyes were swimming with tears as she listened to the sad story. (Mắt ấy đẫm lệ khi nghe câu chuyện buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the swimming": tham gia vào cuộc thi bơi lội hoặc đang trong tình huống cạnh tranh.

    • He's in the swimming for the promotion. (Anh ấy đang trong cuộc cạnh tranh cho chức vụ thăng tiến đó.)
  • "Swimming in/with something": tràn ngập, quá nhiều thứ đó (mang tính hình tượng).

    • After the fundraiser, the charity was swimming in donations. (Sau buổi gây quỹ, tổ chức từ thiện rất nhiều khoản quyên góp.)
Biến thể từ gần giống
  • Swim (động từ): bơi.

    • Can you swim across this river? (Bạn có thể bơi qua con sông này không?)
  • Swimmer (danh từ): người bơi, vận động viên bơi lội.

    • She is a competitive swimmer. ( ấy một vận động viên bơi lội thi đấu.)
  • Swimmingly (trạng từ): một cách thuận lợi, suôn sẻ.

    • The project is going swimmingly. (Dự án đang tiến triển rất thuận lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Aquatics (các môn thể thao dưới nước), Bathing (tắm, ngâm mình trong nước).
  • Tính từ (nghĩa đẫm nước): Waterlogged (ngập nước), Soggy (ẩm ướt), Teary (đầy nước mắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swim against the tide/current: hành động ngược lại với xu hướng chung, làm điều khó khăn.

    • Promoting environmental protection sometimes feels like swimming against the tide. (Vận động bảo vệ môi trường đôi khi cảm giác như bơi ngược dòng.)
  • Swim with the tide/current: làm theo số đông, đi theo xu hướng chung.

    • It's easier to swim with the tide and accept the popular opinion. (Dễ dàng hơn đi theo số đông chấp nhận quan điểm phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
  • Sink or swim: hoặc là tự vượt qua khó khăn để thành công, hoặc là thất bại (không sự giúp đỡ).

    • On his first day, they gave him the project and left him to sink or swim. (Vào ngày đầu tiên, họ giao dự án cho anh ta để mặc anh ta tự bơi hoặc tự chìm.)
  • In the swim (of things): tham gia am hiểu những đang diễn ra, đặc biệt trong xã hội hoặc công việc.

    • After a month at the new job, she felt she was finally in the swim of things. (Sau một thángcông việc mới, ấy cảm thấy cuối cùng mình đã hòa nhập hiểu việc.)
swimming

A child enjoys swimming in a clear blue pool.

danh từ
  1. sự bơi
tính từ
  1. bơi
  2. dùng để bơi
  3. đẫm nước, ướt đẫm
    • swimming eyes
      mắt đẫm lệ