sán

  1. ver plat; parasite (nom générique)
    • thuốc tẩy sán
      ténifuge.
  2. approcher; s'approcher; venir tout près de.
    • Sán lại gần ai
      venir tout près, de quelqu'un.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sán
Một người đàn ông đứng sán bên cạnh bạn mình để xem bản đồ.