tête

Học thuật
Thân thiện
tête

L'enfant lève la tête pour regarder l'oiseau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đầu: Bộ phận trên cùng của cơ thể người hoặc động vật, chứa não các giác quan chính.
    • Đầu óc, trí óc: Phần tinh thần, nơi diễn ra suy nghĩ, trí nhớ.
    • Người, cá nhân: Dùng để đếm số lượng người hoặc vật trong một nhóm.
    • Người đứng đầu, thủ lĩnh: Người lãnh đạo hoặcvị trí cao nhất.
    • Phần trên cùng, phần đầu: Phần cao nhất, trước nhất hoặc quan trọng nhất của một vật.
    • Vẻ mặt, nét mặt: Biểu hiện trên khuôn mặt thể hiện cảm xúc, tính cách.
Ví dụ sử dụng
  • Chỉ bộ phận cơ thể:

    • Il s'est cogné la tête contre la porte. (Anh ấy đập đầu vào cửa.)
    • Elle a de beaux cheveux sur la tête. ( ấy mái tóc đẹp trên đầu.)
  • Chỉ đầu óc, trí nhớ:

    • J'ai tous les chiffres en tête. (Tôi nhớ hết các con số trong đầu.)
    • C'est une idée qui me trotte dans la tête. (Đómột ý nghĩ cứ lởn vởn trong đầu tôi.)
  • Chỉ người đứng đầu:

    • Il est à la tête d'une grande entreprise. (Ông ấy đứng đầu một công ty lớn.)
    • La tête de liste est très populaire. (Người đứng đầu danh sách rất được ưa chuộng.)
  • Chỉ phần trên cùng:

    • La tête du clou dépasse. (Cái đầu đinh nhô ra.)
    • Nous sommes arrivés à la tête du défilé. (Chúng tôi đã đến phần đầu của cuộc diễu hành.)
  • Chỉ vẻ mặt:

    • Il a fait une tête bizarre en entendant la nouvelle. (Anh ta làm một vẻ mặt kỳ lạ khi nghe tin.)
    • Quelle drôle de tête ! (Vẻ mặt buồn cười thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir la tête sur les épaules: đầu óc thực tế, biết suy nghĩ chín chắn.

    • Tu peux lui faire confiance, il a la tête sur les épaules. (Bạn có thể tin anh ấy, anh ấyngười biết suy nghĩ.)
  • Perdre la tête: Mất bình tĩnh, hoảng loạn; hoặc say đắm, mê mẩn (ai đó).

    • Ne perds pas la tête, reste calme ! (Đừng mất bình tĩnh, hãy bình tĩnh lại!)
    • Il a complètement perdu la tête pour elle. (Anh ta hoàn toàn mê mẩn ấy.)
  • Se creuser la tête: Suy nghĩ rất vất vả, cố gắng tìm ra giải pháp.

    • Je me creuse la tête pour résoudre ce problème. (Tôi đang vắt óc suy nghĩ để giải quyết vấn đề này.)
  • Tenir tête à [quelqu'un]: Chống lại, đối đầu với ai đó, không chịu khuất phục.

    • L'enfant ose tenir tête à son père. (Đứa trẻ dám chống lại bố .)
Biến thể từ gần giống
  • Têtu/têtue (tính từ): Bướng bỉnh, cứng đầu.

    • C'est un enfant très têtu. (Đómột đứa trẻ rất bướng bỉnh.)
  • Entêtement (danh từ giống đực): Sự bướng bỉnh, tính cứng đầu.

  • Entêter (s') (động từ phản thân): Cố chấp, khăng khăng.
Từ đồng nghĩa
  • Chef (danh từ giống đực): Người đứng đầu, thủ lĩnh (nghĩa lãnh đạo).
  • Visage (danh từ giống đực): Khuôn mặt (nghĩa vẻ mặt).
  • Esprit (danh từ giống đực): Trí óc, tinh thần (nghĩa đầu óc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Dưới đâycác cụm động từ cố định với "tête") - Monter à la tête: Làm cho chóng mặt, say (rượu); làm cho lên mặt, kiêu ngạo. - Ce vin monte vite à la tête. (Loại rượu vang này nhanh làm say lắm.) - Le succès lui est monté à la tête. (Thành công đã làm anh ta lên mặt.)

  • Se mettre en tête de [faire qqch]: Quyết tâm, nhất định làm điều đó.
    • Il s'est mis en tête d'apprendre le chinois. (Anh ta nhất quyết học tiếng Trung.)
Thành ngữ liên quan
  • Tête à tête: (Cuộc nói chuyện) riêng tư, mặt đối mặt giữa hai người.

    • Ils ont dîné en tête à tête. (Họ đã ăn tối riêng với nhau.)
  • Avoir la tête dans les nuages: mộng viển vông, không thực tế.

    • Arrête de rêvasser, tu as toujours la tête dans les nuages ! (Đừng mộng nữa, cậu lúc nào cũng sống trên mây thế!)
  • Casser la tête à quelqu'un: Làm phiền, quấy rầy ai đó (bằng tiếng ồn hoặc lời nói).

    • Arrête de casser la tête avec tes questions ! (Đừng làm phiền bằng những câu hỏi của cậu nữa!)
  • De tête: Bằng trí nhớ, thuộc lòng (tính nhẩm, nhớ lại).

    • Il a récité le poème de tête. (Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài thơ.)
tête

L'enfant lève la tête pour regarder l'oiseau.

{{tête}}
danh từ giống cái
  1. đầu
    • Lever la tête
      ngửng đầu lên
    • Il a une tête de plus qu'elle
      anh ta cao hơn ấy một đầu
    • Tête d'un missile
      đầu tên lửa
    • Tête de liste
      đầu danh sách
    • Produit de tête de la distillation
      sản phẩm phần đầu khi chưng cất
    • Prendre la tête d'un mouvement
      dẫn đầu một phong trào
    • Casser la tête à quelqu'un
      đánh vỡ đầu ai
  2. (thể dục thể thao) đánh đầu (cũng coup de tête)
    • Joueur qui fait une tête
      cầu thủ chơi đánh đầu
  3. đầu óc
    • Une tête qui pense
      một đầu óc suy nghĩ
    • Garder un fait dans sa tête
      giữ một sự việc trong đầu óc
  4. đầu người, đầu súc vật
    • Payer tant par tête
      trả mỗi đầu người bao nhiêu đấy
    • Posséder cinquante têtes de bétail
      năm mươi đầu gai súc
  5. người cứng đầu
    • La tête du gouvernement
      người đứng đầu chính phủ
  6. ngọn, chỏm,
    • Tête d'un arbre
      ngọn cây
    • Tête humorale
      (giải phẫu) chỏm xương cánh tay
    • Tête de vis
      đinh ốc
  7. (thân mật) vẻ mặt
    • Une drôle de tête
      một vẻ mặt buồn cười
    • à la tête de
      đứng đầu
    • à tête reposée
      xem reposé
    • avoir de la tête
      suy nghĩ, gan dạ
    • avoir du travail par-dessus la tête
      bận bù đầu
    • avoir la tête dure
      xem dur
    • avoir la tête lourde
      đau đầu ( một chuyện )
    • avoir la tête sur les épaules
      vẫn sống nguyên vẹn
    • avoir sa tête
      đầu óc tỉnh táo
    • avoir une bonne tête
      trông dễ thương
    • baisser la tête
      xem baisser
    • belle tête, mais de cervelle point
      đẹp mã nhưng óc rỗng
    • casser la tête
      xem casser
    • coup de tête
      xem coup
    • de la tête aux pieds
      xem pied
    • de tête
      thuộc lòng
    • Répéter de tête
      nhắc lại thuộc lòng
    • donner sa tête à couper
      xem couper
    • en avoir par-dessus la tête
      (thân mật) chán ngấy rồi
    • en tête
      đầu; ở trước; đi trước
    • faire la tête
      (thân mật) hờn dỗi
    • faire tête
      xem faire
    • faire une tête
      (thân mật) tỏ ý bực mình, tỏ ý giận dỗi
    • homme de tête
      xem homme
    • jeter une chose à la tête de quelqu'un
      xem jeter
    • jurer sur la tête de mes enfants
      tôi nói sai thì trời quật chết con tôi
    • la tête la première
      chúi đầu xuống trước
    • la tête me tourne
      xem tourner
    • marcher sur la tête
      làm một việc điên rồ
    • mauvaise tête
      xem mauvais
    • mettre à prix la tête de quelqu'un
      xem prix
    • monter à la tête
      xem monter
    • monter la tête à quelqu'un
      xem monter
    • n'avoir pas de tête
      đầu óc đểđâu đâu
    • n'en faire qu'à sa tête
      tự ý hành động chẳng hỏi ý kiến ai
    • ne plus savoirdonner de la tête
      xem donner
    • payer de sa tête
      phải chịu hy sinh ( một chuyện )
    • perdre la tête
      cuống cuồng lên, không tỉnh táo nữa
    • sa casser la tête
      xem casser
    • se mettre en tête de
      xem mettre
    • se payer la tête de quelqu'un
      xem payer
    • se taper la tête contre les murs
      khó quá không biết giải quyết thế nào
    • sur la tête de quelqu'un
      dồn cả vào ai
    • tenir tête à
      xem tenir
    • tête à tête
      mặt đối mặt
    • tête chaude
      người nóng nảy
    • tête de...
      đồ... (câu rủa)
    • tête de ligne
      ga đầu mối, bến đầu mối
    • tête d'enterrement
      mặt buồn rười rượi
    • tête de Turc
      người chịu đấm, nguời bị bắt nạt
    • tête froide
      người điềm đạm
    • tête légère
      người khờ khạo nhẹ dạ
    • tête pelée
      người hói đầu