tête
- Danh từ giống cái:
- Đầu: Bộ phận trên cùng của cơ thể người hoặc động vật, chứa não và các giác quan chính.
- Đầu óc, trí óc: Phần tinh thần, nơi diễn ra suy nghĩ, trí nhớ.
- Người, cá nhân: Dùng để đếm số lượng người hoặc vật trong một nhóm.
- Người đứng đầu, thủ lĩnh: Người lãnh đạo hoặc có vị trí cao nhất.
- Phần trên cùng, phần đầu: Phần cao nhất, trước nhất hoặc quan trọng nhất của một vật.
- Vẻ mặt, nét mặt: Biểu hiện trên khuôn mặt thể hiện cảm xúc, tính cách.
Chỉ bộ phận cơ thể:
- Il s'est cogné la tête contre la porte. (Anh ấy đập đầu vào cửa.)
- Elle a de beaux cheveux sur la tête. (Cô ấy có mái tóc đẹp trên đầu.)
Chỉ đầu óc, trí nhớ:
- J'ai tous les chiffres en tête. (Tôi nhớ hết các con số trong đầu.)
- C'est une idée qui me trotte dans la tête. (Đó là một ý nghĩ cứ lởn vởn trong đầu tôi.)
Chỉ người đứng đầu:
- Il est à la tête d'une grande entreprise. (Ông ấy đứng đầu một công ty lớn.)
- La tête de liste est très populaire. (Người đứng đầu danh sách rất được ưa chuộng.)
Chỉ phần trên cùng:
- La tête du clou dépasse. (Cái đầu đinh nhô ra.)
- Nous sommes arrivés à la tête du défilé. (Chúng tôi đã đến phần đầu của cuộc diễu hành.)
Chỉ vẻ mặt:
- Il a fait une tête bizarre en entendant la nouvelle. (Anh ta làm một vẻ mặt kỳ lạ khi nghe tin.)
- Quelle drôle de tête ! (Vẻ mặt gì mà buồn cười thế!)
Avoir la tête sur les épaules: Có đầu óc thực tế, biết suy nghĩ chín chắn.- Tu peux lui faire confiance, il a la tête sur les épaules. (Bạn có thể tin anh ấy, anh ấy là người biết suy nghĩ.)
Perdre la tête: Mất bình tĩnh, hoảng loạn; hoặc say đắm, mê mẩn (ai đó).- Ne perds pas la tête, reste calme ! (Đừng mất bình tĩnh, hãy bình tĩnh lại!)
- Il a complètement perdu la tête pour elle. (Anh ta hoàn toàn mê mẩn cô ấy.)
Se creuser la tête: Suy nghĩ rất vất vả, cố gắng tìm ra giải pháp.- Je me creuse la tête pour résoudre ce problème. (Tôi đang vắt óc suy nghĩ để giải quyết vấn đề này.)
Tenir tête à [quelqu'un]: Chống lại, đối đầu với ai đó, không chịu khuất phục.- L'enfant ose tenir tête à son père. (Đứa trẻ dám chống lại bố nó.)
Têtu/têtue (tính từ): Bướng bỉnh, cứng đầu.
- C'est un enfant très têtu. (Đó là một đứa trẻ rất bướng bỉnh.)
Entêtement (danh từ giống đực): Sự bướng bỉnh, tính cứng đầu.
- Entêter (s') (động từ phản thân): Cố chấp, khăng khăng.
- Chef (danh từ giống đực): Người đứng đầu, thủ lĩnh (nghĩa lãnh đạo).
- Visage (danh từ giống đực): Khuôn mặt (nghĩa vẻ mặt).
- Esprit (danh từ giống đực): Trí óc, tinh thần (nghĩa đầu óc).
(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Dưới đây là các cụm động từ cố định với "tête") - Monter à la tête: Làm cho chóng mặt, say (rượu); làm cho lên mặt, kiêu ngạo. - Ce vin monte vite à la tête. (Loại rượu vang này nhanh làm say lắm.) - Le succès lui est monté à la tête. (Thành công đã làm anh ta lên mặt.)
- Se mettre en tête de [faire qqch]: Quyết tâm, nhất định làm điều gì đó.
- Il s'est mis en tête d'apprendre le chinois. (Anh ta nhất quyết học tiếng Trung.)
Tête à tête: (Cuộc nói chuyện) riêng tư, mặt đối mặt giữa hai người.- Ils ont dîné en tête à tête. (Họ đã ăn tối riêng với nhau.)
Avoir la tête dans les nuages: Mơ mộng viển vông, không thực tế.- Arrête de rêvasser, tu as toujours la tête dans les nuages ! (Đừng có mơ mộng nữa, cậu lúc nào cũng sống trên mây thế!)
Casser la tête à quelqu'un: Làm phiền, quấy rầy ai đó (bằng tiếng ồn hoặc lời nói).- Arrête de casser la tête avec tes questions ! (Đừng có làm phiền bằng những câu hỏi của cậu nữa!)
De tête: Bằng trí nhớ, thuộc lòng (tính nhẩm, nhớ lại).- Il a récité le poème de tête. (Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài thơ.)
- đầu
- Lever la têtengửng đầu lên
- Il a une tête de plus qu'elleanh ta cao hơn cô ấy một đầu
- Tête d'un missileđầu tên lửa
- Tête de listeđầu danh sách
- Produit de tête de la distillationsản phẩm phần đầu khi chưng cất
- Prendre la tête d'un mouvementdẫn đầu một phong trào
- Casser la tête à quelqu'unđánh vỡ đầu ai
- (thể dục thể thao) cú đánh đầu (cũng coup de tête)
- Joueur qui fait une têtecầu thủ chơi cú đánh đầu
- đầu óc
- Une tête qui pensemột đầu óc có suy nghĩ
- Garder un fait dans sa têtegiữ một sự việc trong đầu óc
- đầu người, đầu súc vật
- Payer tant par têtetrả mỗi đầu người bao nhiêu đấy
- Posséder cinquante têtes de bétailcó năm mươi đầu gai súc
- người cứng đầu
- La tête du gouvernementngười đứng đầu chính phủ
- ngọn, chỏm, mũ
- Tête d'un arbrengọn cây
- Tête humorale(giải phẫu) chỏm xương cánh tay
- Tête de vismũ đinh ốc
- (thân mật) vẻ mặt
- Une drôle de têtemột vẻ mặt buồn cười
- à la tête deđứng đầu
- à tête reposéexem reposé
- avoir de la têtecó suy nghĩ, gan dạ
- avoir du travail par-dessus la têtebận bù đầu
- avoir la tête durexem dur
- avoir la tête lourdeđau đầu (vì một chuyện gì)
- avoir la tête sur les épaulesvẫn sống nguyên vẹn
- avoir sa têtecó đầu óc tỉnh táo
- avoir une bonne têtetrông dễ thương
- baisser la têtexem baisser
- belle tête, mais de cervelle pointđẹp mã nhưng óc rỗng
- casser la têtexem casser
- coup de têtexem coup
- de la tête aux piedsxem pied
- de têtethuộc lòng
- Répéter de têtenhắc lại thuộc lòng
- donner sa tête à couperxem couper
- en avoir par-dessus la tête(thân mật) chán ngấy rồi
- en têteở đầu; ở trước; đi trước
- faire la tête(thân mật) hờn dỗi
- faire têtexem faire
- faire une tête(thân mật) tỏ ý bực mình, tỏ ý giận dỗi
- homme de têtexem homme
- jeter une chose à la tête de quelqu'unxem jeter
- jurer sur la tête de mes enfantstôi mà nói sai thì trời quật chết con tôi
- la tête la premièrechúi đầu xuống trước
- la tête me tournexem tourner
- marcher sur la têtelàm một việc điên rồ
- mauvaise têtexem mauvais
- mettre à prix la tête de quelqu'unxem prix
- monter à la têtexem monter
- monter la tête à quelqu'unxem monter
- n'avoir pas de têteđầu óc để ở đâu đâu
- n'en faire qu'à sa têtetự ý hành động chẳng hỏi ý kiến ai
- ne plus savoir où donner de la têtexem donner
- payer de sa têtephải chịu hy sinh (vì một chuyện gì)
- perdre la têtecuống cuồng lên, không tỉnh táo nữa
- sa casser la têtexem casser
- se mettre en tête dexem mettre
- se payer la tête de quelqu'unxem payer
- se taper la tête contre les murskhó quá không biết giải quyết thế nào
- sur la tête de quelqu'undồn cả vào ai
- tenir tête àxem tenir
- tête à têtemặt đối mặt
- tête chaudengười nóng nảy
- tête de...đồ... (câu rủa)
- tête de lignega đầu mối, bến đầu mối
- tête d'enterrementmặt buồn rười rượi
- tête de Turcngười chịu đấm, nguời bị bắt nạt
- tête froidengười điềm đạm
- tête légèrengười khờ khạo nhẹ dạ
- tête peléengười hói đầu