tain

/tein/
danh từ giống đực
  1. thủy (tráng gương)
  2. (kỹ thuật) dung dịch mạ thiếc
    • Teint, thym, tin.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "tain"

tain
Le miroitier applique le tain sur une plaque de verre.