tag

/tæ/
danh từ
  1. sắt bịt đầu (dây giày...)
  2. mép khuy giày ủng
  3. thẻ ghi tên địa chỉ (buộc vào va li...)
    • price tag
      thẻ ghi giá tiền
  4. mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng
  5. đầu (cái) đuôi (thú vật)
  6. túm lông (trên lưng cừu)
  7. (sân khấu) lời nói bế mạc
  8. (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo
    • old tag
      ngạn ngữ, tục ngữ
  9. đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại
  10. trò chơi đuổi bắt (của trẻ em)
ngoại động từ
  1. bịt đầu (dây giày...)
  2. buộc thẻ ghi địa chỉ vào
  3. buộc, khâu, đính
    • to tag together
      buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhau
    • to tag something [on] to something
      buộc nối vật này vào vật khác
  4. chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt)
  5. tìm vần, trau chuốt (bài thơ)
  6. thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn)
nội động từ
  1. (+ after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng
    • he tagged after his mother
      nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tag"

tag
A child runs to tag another child in the schoolyard.