tag

/tæ/
Học thuật
Thân thiện
tag

A child runs to tag another child in the schoolyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thẻ, nhãn: Một mảnh giấy, vải, nhựa hoặc kim loại nhỏ được gắn vào một vật để cung cấp thông tin về , như tên, giá cả, địa chỉ hoặc hướng dẫn.
    • Trò chơi đuổi bắt: Một trò chơi của trẻ em trong đó một người (người đi "tag") đuổi theo những người khác chạm vào ("tag") một người để người đó trở thành người đi đuổi tiếp theo.
    • Từ khóa, thẻ: Một từ hoặc cụm từ ngắn được gán cho một phần thông tin (như bài viết, hình ảnh) để mô tả phân loại .
    • Câu nói sáo, câu điệp: Một cụm từ hoặc câu được lặp đi lặp lại nhiều lần, thường một câu nói quen thuộc hoặc một phần lặp lại trong bài hát, bài thơ.
  2. Động từ:

    • Gắn thẻ, dán nhãn: Hành động gắn một thẻ hoặc nhãn vào một vật.
    • Chạm, bắt: Trong trò chơi đuổi bắt, hành động chạm vào một người chơi khác để thay đổi vai trò của họ.
    • Gán nhãn, phân loại: Chỉ định một từ khóa hoặc danh mục cho ai đó hoặc cái đó.
    • Đi theo sát, bám theo: Đi hoặc di chuyển ngay phía sau ai đó một cách liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Look at the price tag before you buy the shirt. (Hãy nhìn vào thẻ giá trước khi mua chiếc áo sơ mi đó.)
    • The children are playing tag in the park. (Bọn trẻ đang chơi trò đuổi bắt trong công viên.)
    • Add relevant tags to your blog post so people can find it easily. (Hãy thêm các thẻ liên quan vào bài đăng trên blog của bạn để mọi người có thể tìm thấy dễ dàng.)
  • Động từ:

    • Please tag all the luggage with your name and address. (Làm ơn gắn thẻ ghi tên địa chỉ lên tất cả hành lý.)
    • She tagged me, so now it's my turn to chase everyone. ( ấy đã chạm/bắt tôi, nên giờ đến lượt tôi đuổi theo mọi người.)
    • The photo was tagged "vacation" and "beach". (Bức ảnh được gán thẻ "kỳ nghỉ" "bãi biển".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be it" (trong trò chơi tag): người phải đi đuổi những người khác.

    • You're it! Now you have to chase us. (Bạn người phải đuổi! Giờ bạn phải đuổi bắt chúng tôi.)
  • "tag along": Đi theo một cách không chính thức, thường không được mời rõ ràng.

    • My little brother always wants to tag along when I go out with my friends. (Em trai tôi lúc nào cũng muốn lẽo đẽo đi theo khi tôi đi chơi với bạn bè.)
Biến thể từ gần giống
  • Price tag (n): Thẻ giá, nhãn giá.
  • Name tag (n): Thẻ tên.
  • Tag question (n): Câu hỏi đuôi (trong ngữ pháp).
  • Hashtag (n): Thẻ bắt đầu bằng ký hiệu # trên mạng xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Label (n/v): Nhãn, dán nhãn.
  • Chase (v): Đuổi theo (nghĩa trong trò chơi).
  • Keyword (n): Từ khóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tag along: Đi theo, bám theo (ai đó).

    • Can I tag along with you to the market? (Tôi đi theo bạn ra chợ được không?)
  • Tag on: Thêm vào, gắn thêm (thường một ý kiến hoặc bình luận).

    • He always tags on a joke at the end of his stories. (Anh ấy luôn thêm một câu chuyện cười vào cuối những câu chuyện của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Tag, you're it!: Câu nói khi chạm vào ai đó trong trò chơi đuổi bắt, báo hiệu họ trở thành người đi đuổi.
  • To play tag: Chơi trò đuổi bắt.
tag

A child runs to tag another child in the schoolyard.

danh từ
  1. sắt bịt đầu (dây giày...)
  2. mép khuy giày ủng
  3. thẻ ghi tên địa chỉ (buộc vào va li...)
    • price tag
      thẻ ghi giá tiền
  4. mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng
  5. đầu (cái) đuôi (thú vật)
  6. túm lông (trên lưng cừu)
  7. (sân khấu) lời nói bế mạc
  8. (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo
    • old tag
      ngạn ngữ, tục ngữ
  9. đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại
  10. trò chơi đuổi bắt (của trẻ em)
ngoại động từ
  1. bịt đầu (dây giày...)
  2. buộc thẻ ghi địa chỉ vào
  3. buộc, khâu, đính
    • to tag together
      buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhau
    • to tag something [on] to something
      buộc nối vật này vào vật khác
  4. chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt)
  5. tìm vần, trau chuốt (bài thơ)
  6. thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn)
nội động từ
  1. (+ after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng
    • he tagged after his mother
      nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ